aud
/ɔːd/
Nghĩa thường dùng
tên viết tắt
danh từ
“AUD is the currency of Australia.”AUD là tiền tệ của Úc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tên viết tắt
ví dụ
AUD is the currency of Australia. — AUD là tiền tệ của Úc.