Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aud

/ɔːd/

Nghĩa thường dùng

tên viết tắt danh từ

“AUD is the currency of Australia.”AUD là tiền tệ của Úc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên viết tắt

ví dụ

AUD is the currency of Australia. — AUD là tiền tệ của Úc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...