Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avid

/'ævid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8676

Nghĩa thường dùng

say mê, nhiệt tình tính từ

“She is an avid reader.”Cô ấy là một người say mê đọc sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

avid

/'ævid/

tính từ

  • khao khát, thèm khát, thèm thuồng
  • tham lam
Định nghĩa tiếng Anh

s. (often followed by `for') ardently or excessively desirous s. marked by active interest and enthusiasm

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...