ax
/æks/ phổ biến #11322
“axing” là hiện tại phân từ của ax — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
axing hiện tại phân từ
axes số nhiều
axes ngôi 3 số ít
axed quá khứ
axed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ax
/æks/
danh từ, số nhiều axes
- cái rìu
thành ngữ
- to fit (put) the axe in (on) the helve
- giải quyết được một vấn đề khó khăn
- to get the axe
- (thông tục) bị thải hồi
- bị đuổi học (học sinh...)
- bị (bạn...) bỏ rơi
- to hang up one's axe
- rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì
- to have an axe to grind
- (xem) grind
- to lay the axe to the root of
- (xem) root
- to send the axe after the helve
- liều cho đến cùng; đâm lao theo lao
ngoại động từ
- chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu
- (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle v. terminate