barber
/'bɑ:bə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9131
Nghĩa thường dùng
thợ cắt tóc nam
danh từ
“The barber cut my hair very short.”Người thợ cắt tóc đã cắt tóc tôi rất ngắn.
Biến thể từ
barbers số nhiều
barbered quá khứ phân từ
barbering hiện tại phân từ
barbered quá khứ
barbers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barber
/'bɑ:bə/
danh từ
- thợ cạo, thợ cắt tóc
thành ngữ
- every barber knows that
- bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States composer (1910-1981) n. a hairdresser who cuts hair and shaves beards as a trade v. perform the services of a barber: cut the hair and/or beard of