entrance
/'entrəns/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #2877
Nghĩa thường dùng
lối vào
danh từ
“The entrance is on the left.”Lối vào ở bên trái.
Biến thể từ
entrances số nhiều
entranced quá khứ phân từ
entranced quá khứ
entrancing hiện tại phân từ
entrances ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entrance
/'entrəns/
danh từ
- sự đi vào
- (sân khấu) sự ra (của diễn viên)
- sự nhậm (chức...)
- quyền vào, quyền gia nhập
- tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)
- cổng vào, lối vào
ngoại động từ
- làm xuất thần
- làm mê li
- mê hoặc (ai đén chỗ...)
- to entrance someone to his destruction: mê hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất cơ lỡ vận
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that provides access (to get in or get out) n. a movement into or inward n. the act of entering v. put into a trance