Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basso

/'bæsou/ phổ biến #29166
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

basso

/'bæsou/

danh từ, số nhiều bassos

  • (âm nhạc) giọng nam trầm
  • người hát giọng nam trầm
Định nghĩa tiếng Anh

n an adult male singer with the lowest voice n the lowest adult male singing voice

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...