basso
/'bæsou/ phổ biến #29166
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
basso
/'bæsou/
danh từ, số nhiều bassos
- (âm nhạc) giọng nam trầm
- người hát giọng nam trầm
Định nghĩa tiếng Anh
n an adult male singer with the lowest voice n the lowest adult male singing voice