beaten
/'bi:tn/ Collins ★★★ phổ biến #10351
Biến thể từ
beaten quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beaten
/'bi:tn/
động tính từ quá khứ của beat
tính từ
- đập, nện (nền đường...)
- gò, đập, thành hình
- ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold: những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình
- quỵ, nản chí
thành ngữ
- the beaten track
- đường mòn
- môn sở trường
- history is his beaten track: lịch sử là môn sở trường của anh ấy
Định nghĩa tiếng Anh
a. formed or made thin by hammering s. much trodden and worn smooth or bare