Từ điển Anh–Việt

112,354 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★ phổ biến #10351

beaten

/'bi:tn/

động tính từ quá khứ của beat

tính từ

  • đập, nện (nền đường...)
  • gò, đập, thành hình
    • ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold: những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình
  • quỵ, nản chí

thành ngữ

  1. the beaten track
    • đường mòn
    • môn sở trường
      • history is his beaten track: lịch sử là môn sở trường của anh ấy
Định nghĩa tiếng Anh

a. formed or made thin by hammering\ns. much trodden and worn smooth or bare

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...