believe
/bi'li:v/
động từ
- tin, tin tưởng
- to believe in something: tin tưởng ở ai
- cho rằng, nghĩ rằng
- I believe him to be sincere: tôi cho rằng nó thành thật
thành ngữ
- to make believe
- làm ra vẻ, giả vờ
Biến thể từ
believed quá khứ
believes ngôi 3 số ít
believed quá khứ phân từ
believing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. accept as true; take to be true\nv. be confident about something\nv. follow a credo; have a faith; be a believer\nv. credit with veracity