Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belle

/bel/ phổ biến #15427

Nghĩa thường dùng

cô gái đẹp danh từ

“She was the belle of the ball, admired by everyone.”Cô ấy là cô gái đẹp nhất buổi khiêu vũ, được mọi người ngưỡng mộ.

Biến thể từ belles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

belle

/bel/

danh từ

  • người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young woman who is the most charming and beautiful of several rivals

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...