belle
/bel/ phổ biến #15427
Nghĩa thường dùng
cô gái đẹp
danh từ
“She was the belle of the ball, admired by everyone.”Cô ấy là cô gái đẹp nhất buổi khiêu vũ, được mọi người ngưỡng mộ.
Biến thể từ
belles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
belle
/bel/
danh từ
- người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a young woman who is the most charming and beautiful of several rivals