impartial
/im'pɑ:ʃəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12318
Nghĩa thường dùng
công bằng, không thiên vị, trung lập
tính từ
“An impartial mediator resolves disputes without favouring either side.”Hoà giải viên công bằng giải quyết tranh chấp không thiên vị bên nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impartial
/im'pɑ:ʃəl/
tính từ
- công bằng, không thiên vị, vô tư
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing lack of favoritism