Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impartial

/im'pɑ:ʃəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12318

Nghĩa thường dùng

công bằng, không thiên vị, trung lập tính từ

“An impartial mediator resolves disputes without favouring either side.”Hoà giải viên công bằng giải quyết tranh chấp không thiên vị bên nào.

Đồng nghĩa unbiasedfairneutral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impartial

/im'pɑ:ʃəl/

tính từ

  • công bằng, không thiên vị, vô tư
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing lack of favoritism

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...