binder clip
/ˈbaɪndər klɪp/
Nghĩa thường dùng
kẹp giấy có thể tháo rời
danh từ
“I used a binder clip to hold my documents together.”Tôi đã sử dụng một kẹp giấy để giữ tài liệu của mình lại với nhau.
Biến thể từ
bound quá khứ
bound quá khứ phân từ
binding hiện tại phân từ
binds ngôi 3 số ít
clips số nhiều
Đồng nghĩa
paper clipclipfastenerholder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kẹp giấy có thể tháo rời
- paper binder clip: kẹp giấy
- kẹp tài liệu