Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

binder clip

/ˈbaɪndər klɪp/

Nghĩa thường dùng

kẹp giấy có thể tháo rời danh từ

“I used a binder clip to hold my documents together.”Tôi đã sử dụng một kẹp giấy để giữ tài liệu của mình lại với nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kẹp giấy có thể tháo rời
    • paper binder clip: kẹp giấy
  • kẹp tài liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...