Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #8004

bound

/baund/

danh từ

  • biên giới
  • (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
    • out of bounds: ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
    • to put bounds to: quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho

ngoại động từ

  • giáp giới với; là biên giới của
  • vạch biên giới
  • quy định giới hạn cho
  • (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế

danh từ

  • sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
  • cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên
    • to advance by leaps and bound: tiến nhảy vọt

nội động từ

  • nảy bật lên; nhảy lên

tính từ

  • sắp đi, đi, đi hướng về
    • this ship is bound for China: tàu này (sắp) đi Trung quốc
    • homeward bound: trở về nước (tàu thuỷ)

thành ngữ

  1. to be bound up with
    • gắn bó với
      • the peasantry is bound up with the working class: giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân
  2. to be bound to
    • nhất định, chắc chắn
  3. to be bound to win
    • nhất định thắng
      • to be bound to succeed: chắc chắn thành công

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind

Định nghĩa tiếng Anh

v. form the boundary of; be contiguous to\na. confined by bonds\na. held with another element, substance or material in chemical or physical union\na. secured with a cover or binding; often used as a combining form

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...