Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holder

/'houldə/ phổ biến #5440

Nghĩa thường dùng

người giữ danh từ

“The holder of the ticket must show ID.”Người giữ vé phải xuất trình giấy tờ tùy thân.

Biến thể từ holders số nhiều
Đồng nghĩa containerownerbearer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holder

/'houldə/

danh từ

  • người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục
  • bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)
  • (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a holding device n. a person who holds something n. the person who is in possession of a check or note or bond or document of title that is endorsed to him or to whoever holds it

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...