holder
/'houldə/ phổ biến #5440
Nghĩa thường dùng
người giữ
danh từ
“The holder of the ticket must show ID.”Người giữ vé phải xuất trình giấy tờ tùy thân.
Biến thể từ
holders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
holder
/'houldə/
danh từ
- người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục
- bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)
- (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a holding device n. a person who holds something n. the person who is in possession of a check or note or bond or document of title that is endorsed to him or to whoever holds it