biometric
/,baiou'metrik/ phổ biến #23014
Nghĩa thường dùng
thuộc về sinh trắc học
tính từ
“Biometric data includes fingerprints.”Dữ liệu sinh trắc học bao gồm dấu vân tay.
Biến thể từ
biometrics số nhiều
Đồng nghĩa
biologicalphysiologicalbehavioral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biometric
/,baiou'metrik/
tính từ
- (thuộc) sinh trắc học