Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biometric

/,baiou'metrik/ phổ biến #23014

Nghĩa thường dùng

thuộc về sinh trắc học tính từ

“Biometric data includes fingerprints.”Dữ liệu sinh trắc học bao gồm dấu vân tay.

Biến thể từ biometrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biometric

/,baiou'metrik/

tính từ

  • (thuộc) sinh trắc học

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...