Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black

/blæk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #253

“blackest” là so sánh nhất của black — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Màu đen tính từ

“My phone is black.”Điện thoại tôi màu đen.

Đồng nghĩa darkebony
Trái nghĩa whitelight
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black

/blæk/

tính từ

  • đen
  • mặc quần áo đen
  • da đen
    • a black woman: người đàn bà da đen
  • tối; tối tăm
    • black as ink: tối như mực
    • black night: đêm tối tăm
  • dơ bẩn, bẩn thỉu
    • black hands: những bàn tay dơ bẩn
  • đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng
    • things look black: sự việc có vẻ đen tối vô hy vọng
    • black tidings: tin buồn
  • xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm
    • black crimes: những tội ác ghê tởm

thành ngữ

  1. to beat black and blue
    • (xem) beat
  2. to give someone a black look
    • lườm nguýt người nào
  3. he is not so balck as he is painted
    • nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu

danh từ

  • màu đen
  • sơn đen
  • quần áo đen, áo tang
    • to be in black: mặc quần áo đen; mặc áo tang
  • người da đen
  • bụi bẩn, mồ hóng

ngoại động từ

  • làm đen, bôi đen
  • đánh xi đen (giày)

thành ngữ

  1. to black out
    • bôi đen để xoá đi
    • (sân khấu) tắt đèn
    • che kín ánh đèn, tắt đèn phòng không
    • thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm duyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white) n. British chemist who identified carbon dioxide and who formulated the concepts of specific heat and latent heat (1728-1799) n. popular child actress of the 1930's (born in 1928) n. a person with dark skin who comes from Africa (or whose ancestors came from Africa)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...