Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #857

dark

/dɑ:k/

tính từ

  • tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
    • it is gretting dark: trời bắt đầu tối
    • a dark moonless night: một đêm tối trời không trăng sao
    • a dark sky: bầu trời u ám
  • ngăm ngăm đen, đen huyền
    • a dark skin: da ngăm đen
    • dark eyes: mắt huyền
  • thẫm sẫm (màu)
  • mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
    • a dark future: tương lai mờ mịt
  • tối tăm, dốt nát, ngu dốt
    • in the darkess ignorance: trong sự ngu dốt tối tăm tột bậc
  • bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì
  • buồn rầu, chán nản, bi quan
    • to look on the dark side of thing: bi quan
  • đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc
    • dark thoughts: ý nghĩ đen tối
    • a dark crime: tội ác ghê tởm
    • dark humour: tính hóm hỉnh cay độc

thành ngữ

  1. the dark ages
    • thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ
  2. the Dark Continent
    • Châu phi
  3. a dark horse
    • (xem) horse

danh từ

  • bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối
    • at dark: lúc đêm tối, lúc tối trời
    • before dark: lúc tối trời, lúc màn đêm buông xuống
  • (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ)
    • the lights and darks of a picture: chỗ sáng và chỗ tối của một bức hoạ
  • sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì
    • to be in the dark about someone's intentions: không biết về ý định của ai
    • to keep somebody in the dark: giữ bí mật đối với ai, không cho ai biết điều gì
    • to live in the dark: sống trong cảnh tối tăm ngu dốt

thành ngữ

  1. in the dark of the moon
    • lúc trăng non
  2. to leap in the dark
    • làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều
Đồng nghĩa deeprich
Trái nghĩa lightpale
Định nghĩa tiếng Anh

n. absence of light or illumination\nn. an unenlightened state\na. devoid of or deficient in light or brightness; shadowed or black\na. (used of color) having a dark hue

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...