white
/wait/
tính từ
- trắng, bạch, bạc
- white hair: tóc bạc
- tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
- to turn (go) white: tái đi, nhợt nhạt
- to bleed white: lấy máu làm cho (người bệnh) tái đi; (nghĩa bóng) bòn rút hết của, làm cho khánh kiệt
- to be as white as a sheet: xanh như tàu lá
- trong, không màu sắc (nước, không khí...)
- (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
- to have white hands: có tay sạch; (nghĩa bóng) vô tội; lưng thiện
- (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phn cách mạng, phn động
thành ngữ
- white elephant
- voi trắng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
- to show the white feather
- (xem) feather
- white light
- ánh sáng mặt trời
- (nghĩa bóng) nhận xét khách quan
- white war
- chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
- while witch
- thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
danh từ
- màu trắng
- sắc tái, sự tái nhợt
- her face was a deadly white: mặt cô ta tái nhợt di như thây ma
- vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng
- to be dressed in white: mặc đồ trắng
- lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
- the white of an egg: lòng trắng trứng
- the white of the eye: tròng trắng mắt
- bột trắng (mì, đại mạch...)
- người da trắng
- (y học) khí hư
Biến thể từ
whites số nhiều
whiter so sánh hơn
whiting hiện tại phân từ
whited quá khứ
whites ngôi 3 số ít
whited quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the Caucasoid race\nn. the quality or state of the achromatic color of greatest lightness (bearing the least resemblance to black)\nn. United States jurist appointed chief justice of the United States Supreme Court in 1910 by President Taft; noted for his work on antitrust legislation (1845-1921)\nn. Australian writer (1912-1990)