Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding

/'bɔ:diɳ/ phổ biến #8271

Nghĩa thường dùng

việc lên máy bay danh từ

“Boarding will begin in ten minutes.”Việc lên máy bay sẽ bắt đầu sau mười phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boarding

/'bɔ:diɳ/

danh từ

  • sự lót ván, sự lát ván
  • sự đóng bìa cứng (sách)
  • sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ
  • sự lên tàu, sự đáp tau
  • (hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of passengers and crew getting aboard a ship or aircraft n. a structure of boards

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...