Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bolt

/boult/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4899

“bolting” là hiện tại phân từ của bolt — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

đinh ốc danh từ

“He tightened the bolt to secure the machinery.”Anh ấy đã siết chặt đinh ốc để cố định máy móc.

Đồng nghĩa fastenerlatchdash
Trái nghĩa unfastenloosen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bolt

/boult/

danh từ

  • cái sàng, máy sàng; cái rây

ngoại động từ ((cũng) boult)

  • sàng; rây
  • điều tra; xem xét
    • to bolt to the bran: điều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ

danh từ

  • mũi tên
  • cái then, cái chốt cửa
  • bó (mây, song); súc (giấy, vải...)
  • chớp; tiếng sét
  • bu-lông
  • sự chạy trốn
  • sự chạy lao đi

thành ngữ

  1. to bolt from the blue
    • việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai
  2. bolt line (position)
    • (quân sự) vị trí chốt
  3. to make a bolt for it
    • (thông tục) chạy trốn
  4. to shoot one's bolt
    • (nghĩa bóng) cố gắng hết sức

ngoại động từ

  • đóng cửa bằng then, cài chốt
  • ngốn, nuốt chửng, ăn vội
  • chạy trốn
  • chạy lao đi; lồng lên (ngựa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng

thành ngữ

  1. to bolt someone in
    • đóng chốt cửa nhốt ai
  2. to bolt someone out
    • đóng chốt cửa không cho ai vào

phó từ

  • (: upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sliding bar in a breech-loading firearm that ejects an empty cartridge and replaces it and closes the breech n. the part of a lock that is engaged or withdrawn with a key n. a roll of cloth or wallpaper of a definite length n. a screw that screws into a nut to form a fastener

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...