Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boom

/bu:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3171

Nghĩa thường dùng

bùng nổ danh từ

“The tech boom has transformed the economy.”Sự bùng nổ công nghệ đã biến đổi nền kinh tế.

Đồng nghĩa explosionroarsurgegrowth
Trái nghĩa bustdeclinesilence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boom

/bu:m/

danh từ

  • (hàng hải) sào căng buồm
  • hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)
  • xà dọc (cánh máy bay)

danh từ

  • tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
  • tiếng kêu vo vo

nội động từ

  • nổ đùng đùng (súng); nói oang oang
  • kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)

danh từ

  • sự tăng vọt (giá cả)
  • sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)

thành ngữ

  1. boom city (town)
    • thành phố phát triển nhanh

ngoại động từ

  • quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)

nội động từ

  • tăng vọt (giá cả)
  • phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deep prolonged loud noise n. a state of economic prosperity n. a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money) n. a pole carrying an overhead microphone projected over a film or tv set

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...