Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bust

/bʌst/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6688

Nghĩa thường dùng

sụp đổ kinh tế danh từ

“Booms are followed by busts in market cycles.”Bùng nổ được theo sau bởi sụp đổ trong chu kỳ thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bust

/bʌst/

danh từ

  • tượng nửa người
  • ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)

danh từ

  • (từ lóng) (như) bust

thành ngữ

  1. to go bút
    • (thông tục) phá sản, vỡ nợ

động từ

  • phá sản, vỡ nợ
  • chè chén say sưa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sculpture of the head and shoulders of a person n. an occasion for excessive eating or drinking

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...