surge
/sə:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5029
Nghĩa thường dùng
tăng đột biến
danh từ
“There was a surge in demand for the product.”Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu về sản phẩm.
Biến thể từ
surged quá khứ
surging hiện tại phân từ
surges số nhiều
surged quá khứ phân từ
surges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surge
/sə:dʤ/
danh từ
- sóng, sóng cồn
- sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên
nội động từ
- dấy lên, dâng lên (phong trào...)
- (hàng hải) lơi ra (thừng...)
- quay tại chỗ (bánh xe)
ngoại động từ
- (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)
thành ngữ
- to surge forward
- lao tới
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sudden or abrupt strong increase v. see one's performance improve