Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surge

/sə:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5029

Nghĩa thường dùng

tăng đột biến danh từ

“There was a surge in demand for the product.”Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu về sản phẩm.

Đồng nghĩa upsurgespikeincrease
Trái nghĩa declinedropdecrease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surge

/sə:dʤ/

danh từ

  • sóng, sóng cồn
  • sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

nội động từ

  • dấy lên, dâng lên (phong trào...)
  • (hàng hải) lơi ra (thừng...)
  • quay tại chỗ (bánh xe)

ngoại động từ

  • (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)

thành ngữ

  1. to surge forward
    • lao tới
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden or abrupt strong increase v. see one's performance improve

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...