Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explosion

/iks'plouʤn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3023

Nghĩa thường dùng

sự nổ danh từ

“The explosion was heard miles away.”Âm thanh của vụ nổ được nghe thấy cách xa nhiều dặm.

Biến thể từ explosions số nhiều
Đồng nghĩa blastburstdetonation
Trái nghĩa implosion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

explosion

/iks'plouʤn/

danh từ

  • sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)
  • tiếng nổ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
    • population explosion: sự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction n. the act of exploding or bursting n. a sudden great increase n. the noise caused by an explosion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...