Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #255

both

/bouθ/

tính từ & danh từ

  • cả hai
    • with both hands: bằng cả hai tay
    • they both are doctors; both of them are doctors; both are doctors: cả hai đều là bác sĩ

phó từ

  • cả... lẫn; vừa... vừa
    • both you and I: cả anh lẫn tôi
    • he speaks both English and French: nó nói cả tiếng Anh cả tiếng Pháp
    • to be both tired and hungry: vừa mệt vừa đói
Trái nghĩa neither
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used with count nouns) two considered together; the two

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...