Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bread

/bred/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2113

“breading” là hiện tại phân từ của bread — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Bánh mì danh từ

“I eat bread for breakfast.”Tôi ăn bánh mì sáng.

Đồng nghĩa loafroll
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bread

/bred/

ngoại động từ

  • làm thủng
  • (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)

nội động từ

  • nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)

danh từ

  • bánh mì
    • a loaf of bread: ổ bánh mì
  • (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai
    • daily bread: miếng ăn hàng ngày

thành ngữ

  1. bread and butter
    • bánh mì phết bơ
    • miếng ăn; kế sinh nhai
  2. bread and cheese
    • miếng ăn; kế sinh nhai
    • cuộc sống thanh đạm
  3. bread buttered on both sides
    • sự phong lưu, sự sung túc
  4. to earn (make) one's bread
    • kiếm ăn, kiếm sống
  5. to eat the bread of affiction
    • phiền não, sầu khổ, đau buồn
  6. to eat the bread of idleness
    • nhàn rỗi, vô công rỗi nghề
  7. to have one's bread buttered for life
    • suốt đời sống dư dật sung túc
  8. to know which side one's bread is buttered
    • (xem) butter
  9. to live on bread and chesse
    • sống đạm bạc
  10. to quarrel with one's bread and butter
    • (xem) quarel
  11. to take the bread out of someone's mouth
    • lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked v. cover with bread crumbs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...