Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathing

/'bri:ðiɳ/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4508

Nghĩa thường dùng

hô hấp danh từ

“Deep breathing can help reduce stress.”Hít thở sâu có thể giúp giảm căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breathing

/'bri:ðiɳ/

danh từ

  • sự thở, sự hô hấp
  • hơi thở
  • hơi gió thoảng
  • (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi

tính từ

  • trông như sống, sinh động
    • a breathing statue: bức tượng trông như sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. the bodily process of inhalation and exhalation; the process of taking in oxygen from inhaled air and releasing carbon dioxide by exhalation a. passing or able to pass air in and out of the lungs normally; sometimes used in combination

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...