Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buckle

/'bʌkl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8961

Nghĩa thường dùng

khóa (thắt lưng, giày) danh từ

“The buckle on my belt broke as I was getting dressed.”Cái khóa thắt lưng của tôi bị gãy khi đang mặc đồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

buckle

/'bʌkl/

danh từ

  • cái khoá (thắt lưng...)
  • sự làm oằn (thanh sắt)

động từ

  • cái khoá, thắt
  • oằn, làm oằn

thành ngữ

  1. to buckle [down] to
    • chuẩn bị làm, bắt đầu làm
Định nghĩa tiếng Anh

n. fastener that fastens together two ends of a belt or strap; often has loose prong v. fasten with a buckle or buckles v. fold or collapse

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...