buckle
/'bʌkl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8961
Nghĩa thường dùng
khóa (thắt lưng, giày)
danh từ
“The buckle on my belt broke as I was getting dressed.”Cái khóa thắt lưng của tôi bị gãy khi đang mặc đồ.
Biến thể từ
buckles số nhiều
buckling hiện tại phân từ
buckled quá khứ phân từ
buckled quá khứ
buckles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buckle
/'bʌkl/
danh từ
- cái khoá (thắt lưng...)
- sự làm oằn (thanh sắt)
động từ
- cái khoá, thắt
- oằn, làm oằn
thành ngữ
- to buckle [down] to
- chuẩn bị làm, bắt đầu làm
Định nghĩa tiếng Anh
n. fastener that fastens together two ends of a belt or strap; often has loose prong v. fasten with a buckle or buckles v. fold or collapse