Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bullet

/'bulit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2739

Nghĩa thường dùng

viên đạn danh từ

“The bullet was found at the crime scene.”Viên đạn đã được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

Biến thể từ bullets số nhiều
Đồng nghĩa projectileroundshotslug
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bullet

/'bulit/

danh từ

  • đạn (súng trường, súng lục)
    • dumdum bullet: đạn đum đum
  • (số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a projectile that is fired from a gun

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...