bunk
/bʌɳk/ IELTSCollins ★ phổ biến #8899
Nghĩa thường dùng
giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
danh từ
“The passengers slept in bunk beds during the long journey.”Các hành khách đã ngủ trên giường tầng trong suốt chuyến đi dài.
Biến thể từ
bunks số nhiều
bunking hiện tại phân từ
bunked quá khứ phân từ
bunked quá khứ
bunks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bunk
/bʌɳk/
danh từ
- giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho
danh từ
- (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
- to do a bunk: cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
nội động từ
- (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long trough for feeding cattle n. a rough bed (as at a campsite) n. unacceptable behavior (especially ludicrously false statements) v. provide with a bunk