debunk
/'di:'bʌɳk/ GRE phổ biến #17630
Nghĩa thường dùng
chứng minh điều gì đó không đúng
động từ
“The scientist debunked the popular myth about the effects of sugar.”Nhà khoa học đã bác bỏ huyền thoại phổ biến về tác động của đường.
Biến thể từ
debunking hiện tại phân từ
debunks ngôi 3 số ít
debunked quá khứ phân từ
debunked quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debunk
/'di:'bʌɳk/
ngoại động từ (thông tục)
- bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...)
- hạ bệ; làm mất (thanh thế...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. expose while ridiculing; especially of pretentious or false claims and ideas