bureaucrat
/'bjuəroukræt/ Collins ★★ phổ biến #6933
Nghĩa thường dùng
quan lại, công chức
danh từ
“The bureaucrat processed the paperwork efficiently.”Người quan lại đã xử lý giấy tờ một cách hiệu quả.
Biến thể từ
bureaucrats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bureaucrat
/'bjuəroukræt/
danh từ
- quan lại, công chức
- người quan liêu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official of a bureaucracy