Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bureaucratic

/,bjərou'krætik/ phổ biến #6447

Nghĩa thường dùng

quan liêu, nhiều thủ tục hành chính rườm rà tính từ

“Bureaucratic red tape delayed the product launch by months.”Thủ tục quan liêu làm trì hoãn việc ra mắt sản phẩm nhiều tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bureaucratic

/,bjərou'krætik/

tính từ

  • (thuộc) quan lại, (thuộc) công chức
  • quan liêu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or resembling a bureaucrat or bureaucracy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...