capture
/'kæptʃə/
danh từ
- sự bắt giữ, sự bị bắt
- sự đoạt được, sự giành được
- người bị bắt, vật bị bắt
ngoại động từ
- bắt giữ, bắt
- đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
- to capture the attention of...: thu hút được sự chú ý của...
Biến thể từ
captured quá khứ phân từ
captured quá khứ
capturing hiện tại phân từ
captures ngôi 3 số ít
captures số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of forcibly dispossessing an owner of property\nn. a process whereby a star or planet holds an object in its gravitational field\nn. any process in which an atomic or nuclear system acquires an additional particle\nn. the act of taking of a person by force