catalo
/'kætәlәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catalo
//
* danh từ; số nhiều catalos, cataloes- giống bò do bò hoang giao cấu với bò nhà sinh ra
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...