trigger
/'trigə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3666
Nghĩa thường dùng
kích hoạt
động từ
“Stress can trigger health problems.”Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.
Biến thể từ
triggered quá khứ phân từ
triggered quá khứ
triggering hiện tại phân từ
triggers ngôi 3 số ít
triggers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trigger
/'trigə/
danh từ
- cò súng
- to pull the trigger: bóp cò
- nút bấm (máy ảnh...)
thành ngữ
- to be quick on the trigger
- bóp cò nhanh
- hành động nhanh; hiểu nhanh
ngoại động từ
- ((thường) : off) gây ra, gây nên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device that activates or releases or causes something to happen n. an act that sets in motion some course of events v. release or pull the trigger on