Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trigger

/'trigə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3666

Nghĩa thường dùng

kích hoạt động từ

“Stress can trigger health problems.”Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.

Đồng nghĩa causeprovoke
Trái nghĩa preventcalm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trigger

/'trigə/

danh từ

  • cò súng
    • to pull the trigger: bóp cò
  • nút bấm (máy ảnh...)

thành ngữ

  1. to be quick on the trigger
    • bóp cò nhanh
    • hành động nhanh; hiểu nhanh

ngoại động từ

  • ((thường) : off) gây ra, gây nên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device that activates or releases or causes something to happen n. an act that sets in motion some course of events v. release or pull the trigger on

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...