Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centennial

/sen'tenjəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10841

Nghĩa thường dùng

tính từ: sống trăm năm, trăm tuổi tính từ

“The centennial celebration of the university attracted many alumni.”Lễ kỷ niệm trăm năm của trường đại học đã thu hút nhiều cựu sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centennial

/sen'tenjəl/

tính từ

  • sống trăm năm, trăm tuổi
  • một trăm năm một lần
  • (thuộc) lễ kỷ niệm một trăm năm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 100th anniversary (or the celebration of it) a. of or relating to or completing a period of 100 years

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...