diploma
/di'ploumə/ IELTSCollins ★ phổ biến #8453
Nghĩa thường dùng
bằng tốt nghiệp
danh từ
“She received her diploma after four years of study.”Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp sau bốn năm học.
Biến thể từ
diplomas số nhiều
Đồng nghĩa
certificatedegree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diploma
/di'ploumə/
danh từ
- văn kiện chính thức; văn thư công
- bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ
- giấy khen, bằng khen
Định nghĩa tiếng Anh
n. a document certifying the successful completion of a course of study