Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diploma

/di'ploumə/ IELTSCollins ★ phổ biến #8453

Nghĩa thường dùng

bằng tốt nghiệp danh từ

“She received her diploma after four years of study.”Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp sau bốn năm học.

Biến thể từ diplomas số nhiều
Đồng nghĩa certificatedegree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diploma

/di'ploumə/

danh từ

  • văn kiện chính thức; văn thư công
  • bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ
  • giấy khen, bằng khen
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document certifying the successful completion of a course of study

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...