Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #25449

chaff

/fʃɑ:f/

danh từ

  • trấu, vỏ (hột)
  • rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn)
  • (nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị
  • (hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ

thành ngữ

  1. to be caught with chaff
    • bị lừa bịp một cách dễ dàng
  2. to catch with chaff
    • đánh lừa một cách dễ dàng
  3. a grain of wheat in a bushel of chaff
    • cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng

ngoại động từ

  • băm (rơm rạ)

danh từ

  • lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt

ngoại động từ

  • nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh

n. material consisting of seed coverings and small pieces of stem or leaves that have been separated from the seeds\nn. foil in thin strips; ejected into the air as a radar countermeasure

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...