changeable
/'tʃeindʤəbl/ phổ biến #21649
Nghĩa thường dùng
dễ thay đổi, hay thay đổi
tính từ
“The weather here is very changeable, so always bring an umbrella.”Thời tiết ở đây rất dễ thay đổi, nên luôn mang theo ô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
changeable
/'tʃeindʤəbl/
tính từ
- dễ thay đổi, hay thay đổi
- a changeable person: con người dễ thay đổi
- changeable weather: thời tiết hay thay đổi
- có thể thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh
a. such that alteration is possible; having a marked tendency to change s. subject to change s. varying in color when seen in different lights or from different angles