Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changeable

/'tʃeindʤəbl/ phổ biến #21649

Nghĩa thường dùng

dễ thay đổi, hay thay đổi tính từ

“The weather here is very changeable, so always bring an umbrella.”Thời tiết ở đây rất dễ thay đổi, nên luôn mang theo ô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

changeable

/'tʃeindʤəbl/

tính từ

  • dễ thay đổi, hay thay đổi
    • a changeable person: con người dễ thay đổi
    • changeable weather: thời tiết hay thay đổi
  • có thể thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh

a. such that alteration is possible; having a marked tendency to change s. subject to change s. varying in color when seen in different lights or from different angles

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...