charger
Nghĩa thường dùng
“I need to find my phone charger.”Tôi cần tìm sạc điện thoại của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charger
/'tʃɑ:dʤə/
danh từ
- ngựa của sĩ quan; ngựa chiến
- ổ nạp đạn
- (điện học) bộ nạp điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. formerly a strong swift horse ridden into battle n. a device for charging or recharging batteries