Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

christian

/'kristjən/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #1271

Nghĩa thường dùng

thuộc về Kitô giáo tính từ

“He is a Christian.”Anh ấy là một người Kitô giáo.

Biến thể từ christians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

christian

/'kristjən/

tính từ

  • (thuộc) đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc
  • (thuộc) thánh
  • (thuộc) người văn minh

thành ngữ

  1. Christian burial
    • lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ
  2. Christian name
    • tên thánh

danh từ

  • người theo đạo Cơ-đốc
  • người văn minh (đối với người dã man như thú vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a religious person who believes Jesus is the Christ and who is a member of a Christian denomination a. relating to or characteristic of Christianity a. following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...