christian
/'kristjən/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #1271
Nghĩa thường dùng
thuộc về Kitô giáo
tính từ
“He is a Christian.”Anh ấy là một người Kitô giáo.
Biến thể từ
christians số nhiều
Đồng nghĩa
believerfollowercatholicprotestant
Trái nghĩa
paganatheistnonbeliever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
christian
/'kristjən/
tính từ
- (thuộc) đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc
- (thuộc) thánh
- (thuộc) người văn minh
thành ngữ
- Christian burial
- lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ
- Christian name
- tên thánh
danh từ
- người theo đạo Cơ-đốc
- người văn minh (đối với người dã man như thú vật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a religious person who believes Jesus is the Christ and who is a member of a Christian denomination a. relating to or characteristic of Christianity a. following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ