Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civilize

/'sivilaiz/ Collins ★ phổ biến #27624

Nghĩa thường dùng

làm cho văn minh, truyền bá văn minh động từ

“The mission aimed to civilize the indigenous tribes.”Nhiệm vụ nhằm làm cho các bộ lạc bản địa trở nên văn minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civilize

/'sivilaiz/

ngoại động từ

  • làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá

thành ngữ

  1. to civilize away
    • bài trừ (hủ tục...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. raise from a barbaric to a civilized state

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...