clap
/klæp/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #6723
Biến thể từ
clapped quá khứ
clapping hiện tại phân từ
clapped quá khứ phân từ
claps ngôi 3 số ít
claps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clap
/klæp/
danh từ
- tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh)
- a clap of thunder: tiếng sét nổ
- sự vỗ; cái vỗ
- to give a clap on the shoulder: vỗ tay
- tiếng vỗ tay
ngoại động từ
- vỗ
- to clap one's hands: vỗ tay
- to clap someone on the shoulder: vỗ tay ai
- to clap the wings: vỗ cánh (chim)
- vỗ tay (hoan hô ai)
- the audience clap ped the singer: thính giả vỗ tay khen người hát
- đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh
- to clap spurs to a horse: thúc mạnh gót đinh vào ngựa
- to clap a new tax on tea: đánh một thứ thuế mới vào trà
- to clap somebody to prison: tống ai vào tù
nội động từ
- vỗ tay
- vỗ (cánh)
- its wings began to clap: cánh chim bắt đầu vỗ
- đóng sập vào
thành ngữ
- to clap eyes on
- (xem) eye
- to clap ob all sail
- (hàng hải) căng buồm lên
- to clap somebody on the back
- vỗ tay động viên ai
- to calp up the bargain
- giải quyết thành việc mua bán
- to clap up peace
- nhanh chóng giảng hoà
Định nghĩa tiếng Anh
v. put quickly or forcibly v. cause to strike the air in flight v. clap one's hands together v. strike the air in flight