clever
/'klevə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4978
Nghĩa thường dùng
Thông minh
tính từ
“He is clever and solves problems quickly every day.”Cậu ấy thông minh và giải quyết vấn đề nhanh chóng mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clever
/'klevə/
tính từ
- lanh lợi, thông minh
- giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
- a clever workman: thợ giỏi
- thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu
- a clever parody: một bài thơ nhại tài tình
- a clever speech: một bài nói hay
- a clever scheme: mưu đồ thần tình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing inventiveness and skill