cloister
/'klɔistə/ GRE phổ biến #23940
Biến thể từ
cloisters số nhiều
cloistered quá khứ phân từ
cloistered quá khứ
cloistering hiện tại phân từ
cloisters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloister
/'klɔistə/
danh từ
- tu viện, nhà tu
- hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...)
- the cloister sự đi tu
ngoại động từ
- đưa vào tu viện
- sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself)
- bao quanh bằng một dãy hành lang
Định nghĩa tiếng Anh
n. a courtyard with covered walks (as in religious institutions) v. surround with a cloister, as of a garden v. surround with a cloister