Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coalition

/,kouə'liʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2241

Nghĩa thường dùng

liên minh danh từ

“The coalition worked together for a common goal.”Liên minh đã làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.

Biến thể từ coalitions số nhiều
Đồng nghĩa allianceunion
Trái nghĩa fragmentationdisunity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coalition

/,kouə'liʃn/

danh từ

  • sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh
    • coalition government: chính phủ liên hiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being combined into one body

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...