coalition
/,kouə'liʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2241
Nghĩa thường dùng
liên minh
danh từ
“The coalition worked together for a common goal.”Liên minh đã làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.
Biến thể từ
coalitions số nhiều
Trái nghĩa
fragmentationdisunity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coalition
/,kouə'liʃn/
danh từ
- sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh
- coalition government: chính phủ liên hiệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being combined into one body