Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coarse

/kɔ:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7903

Nghĩa thường dùng

thô (hạt to), nhám tính từ

“Coarse sand slipped through my fingers on the beach.”Cát thô hạt to trôi qua kẽ tay tôi trên bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coarse

/kɔ:s/

tính từ

  • kém, tồi tàn (đồ ăn...)
  • to cánh, to sợi, không mịn, thô
    • coarse sand: cát thô
  • thô lỗ, lỗ mãng
    • coarse manners: cử chỉ lỗ mãng
  • thô tục, tục tĩu
    • coarse words: lời lẽ thô tục
Định nghĩa tiếng Anh

a. of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles s. lacking refinement or cultivation or taste s. of low or inferior quality or value

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...