Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collected

/kə'lektid/ GRECollins ★★ phổ biến #14084

Nghĩa thường dùng

thu thập động từ

“He collected stamps from different countries.”Anh ấy đã thu thập tem từ nhiều quốc gia khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collected

/kə'lektid/

tính từ

  • bình tĩnh, tự chủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. brought together in one place s. in full control of your faculties

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...