colonization
/,kɔlənai'zeiʃn/ phổ biến #10613
Nghĩa thường dùng
Hành động thiết lập quyền kiểm soát một lãnh thổ nước ngoài.
danh từ
“Colonization led to significant cultural changes.”Thực dân hóa đã dẫn đến những thay đổi văn hóa đáng kể.
Biến thể từ
colonizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colonization
/,kɔlənai'zeiʃn/
danh từ
- sự chiếm làm thuộc địa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of colonizing; the establishment of colonies