Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decolonization

/di:,kɔlәnai'zeiʃən; -ni'z-/ phổ biến #22333

Nghĩa thường dùng

sự phi thực dân hóa danh từ

“Decolonization swept Asia and Africa post-WWII.”Phi thực dân hóa quét qua châu Á và châu Phi sau WWII.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decolonization

//

* danh từ
  • sự trao nền độc lập cho thuộc địa, sự phi thực dân hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the action of changing from colonial to independent status

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...